Trang nhất Máy xúc bánh lốpMáy xúc bánh lốp 958
Máy xúc bánh lốp ZL40H,changlin
Máy xúc bánh lốp 958

Máy xúc bánh lốp 958

Những đặc điểm của máy xúc bánh lốp 958:
1. Lắp đặt động cơ Cummins;
2. Hộp số tiến 4 lùi 3;
3. Xi lanh khép kín có độ kín và độ tin cậy cao.

Tham số kỹ thuật máy xúc bánh lốp 958:
Tổng kích thước
1 Chiều dài 8215(mm)
2 Chiều rộng 2800(mm)
3 Chiều rộng gầu 2926(mm)
4 Chiều cao 3540(mm)
5 Khoảng cách giữa hai lốp xe 3350(mm)
6 Khoảng cách giữa hai trục 2200(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 450(mm)
Tham số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 5000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 16400KG
3 Dung tích gầu định mức 3.0(m3)
4 Sức đào lớn nhất 160kN
5 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 3050(mm)
6 Khoảng cách đổ vật liệu 1107(mm)
7 Góc đổ vật liệu ≥45°
8 Chiều sâu đào 165(mm)
9 Bán kính chuyển góc nhỏ nhất
(1) Bên ngoài gầu 5475(mm)
(2) Bên ngoài lốp sau 6193(mm)
10 Cấu tạo góc trục quay 36°
11 Góc lắc cầu sau ±13°
12 Thời gian nâng của gầu ≤5.8(sec.)
13 Thời gian hạ của gầu ≤3.8(sec.)
14 Thời gian đổ vật liệu ≤1.2(sec.)
15 Tốc độ đi (Km/h), tiến 4 lùi 4
(1) Số 1 (T/L) 6.8
(2) Số 2 (T/L) 12.2
(3) Số 3 (T/L) 24.3/24.5
(4) Số 4 (T) 35
Động cơ diesel
1 Model CUMMINS QSB6.7-C220
2 Hình thức Kiểu đứng, phun trực tiếp, làm lạnh bằng không khí
3 Công suất định mức 164(Kw)
4 Đường kính xy lanh/hành trình 107/124(mm)
5 Dung tích xi lanh 6.7(L)
6 Loại động cơ khởi động KB-24V
7 Công suất động cơ khởi động 1.68(KW)
8 Điện áp động cơ khởi động 24(V)
9 Tốc độ chuyển định mức 2200(r/min.)
10 Momen xoắn lớn nhất >800(N.m)
11 Hình thức khởi động Electric Điện
12 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu <244(g/Kw.h)
13 Lượng tiêu hao dầu của động cơ 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trọng lượng tịnh 590(Kg)
Hệ thống dẫn động
Bộ biến xoắn
1 Model 4WG200
2 Kiểu bộ biến xoắn thủy lực 3-elements.single stage
3 Hệ số momen xoắn 2.55
4 Hình thức làm mát Tuần hoàn áp lực dầu
5 Kiểu hộp truyền động Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục
6 Hộp số Tiến 4 lùi 3
Trục xe và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính 4.556
3 Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng Hành tinh bậc đơn
4 Tỉ lệ bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng 5
5 Tỉ số truyền 22.78
6 Sức kéo lớn nhất 150kN
7 Kiểu máy giảm tốc chính 23.5-25-16PR
Hệ thống thủy lực
1 Model bơm dầu (bơm thao tác+bơm phanh) P257B367ILZA20-6GCXZA10-1
2 Áp suất 20MPa
3 Loại van chủ đạo đa kênh 7130-C79
4 (D*L) Kích thước của xi lanh nâng Ф160*90*715(mm)
5 (D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng Ф180*90*530(mm)
Hệ thống lái
1 Hình thức Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering
2 Loại dầu (bơm thủy lực+bơm bức xạ) P257-G80467HCX6/G40LIG
3 Loại bộ chuyển hướng 150G4107
4 Amplificative valve 150X5714
5 Áp suất 16MPa
6 Bơm động cơ 12869-00
7 Kích thước của xi lanh quay Ф90*435 (mm)
Hệ thống phanh
1 Phanh bằng chân Đường ống dẫn kép, phanh kiểu ấm thủy lực
2 Áp suất phanh 40(kgf/cm2)
3 Phanh bằng tay Phanh trống điều khiển bằng tay
Hệ thống bức xạ
1 Loại động cơ SKH07-191
Dụng lượng chứa dầu
1 Dầu diesel 250(L)
2 Dầu bôi trơn 20(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 42(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 180(L)
5 Dầu cầu chủ động (T/L) 32/57(L)
Chúng tôi cung cấp thiết bị xây dựng chất lượng cao.
Sản phẩm liên quan