Máy xúc bánh lốp ZL40H
Miêu tả về máy xúc bánh lốp ZL40H:
Máy xúc bánh lốp ZL40H được lắp đặt động cơ Cummins và hộp truyền động (tiến2 & lùi 1), cabin đươc trạng bị hoàn hảo, tạo cảm giác thoái mái cho người điều khiển..
Công dụng của máy xúc bánh lốp ZL40H:
Máy được sử dụng rộng rãi trong di chuyển hoặc vận chuyển những vật liệu như cát, đá, mỏ, vật liệu lát đường v.v. Trong những trường hợp, máy xúc đào ZL40H còn có thể dùng để làm máy đào.
Tham số kỹ thuật máy xúc bánh lốp ZL40H:
| Tổng kích thước |
| 1 |
Chiều dài (với gầu trên mặt đất) |
7248(mm) |
| 2 |
Chiều rộng (đến lốp xe bên ngoài) |
2570(mm) |
| 3 |
Chiều rộng gầu |
2685(mm) |
| 4 |
Chiều cao (đến mặt trên buồng lái) |
3430(mm) |
| 5 |
Chiều dài cơ sở |
3080(mm) |
| 6 |
Khoảng cách tâm lốp trái-phải |
2050(mm) |
| 7 |
Chiều cao cách mặt đất tối thiểu |
400(mm) |
| Tham số kỹ thuật chính |
| 1 |
Tải trọng định mức |
4000(Kg) |
| 2 |
Trọng lượng thao tác |
13200KG |
| 3 |
Dung tích gầu định mức |
2.3(m3) |
| 4 |
Sức đào lớn nhất |
134kN |
| 5 |
Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất |
2815(mm) |
| 6 |
Khoảng cách vươn đổ vật liệu |
1050(mm) |
| 7 |
Góc đổ vật liệu |
≥45° |
| 8 |
Chiều sâu đào |
190(mm) |
| 9 |
Bán kính chuyển góc lớn nhất 190(mm) |
| |
(1) Bên ngoài gầu |
6300(mm) |
| (2) Bên ngoài lốp sau |
5730(mm) |
| 10 |
Cấu tạo góc trục quay |
38±1° |
| 11 |
Góc lắc cầu sau |
±11° |
| 12 |
Thời gian nâng của gầu |
≤6.2(sec.) |
| 13 |
Thời gian hạ của gầu |
≤3.8(sec.) |
| 14 |
Thời gian đổ vật liệu |
≤1.8(sec.) |
| 15 |
Tốc độ đi (Km/h), tiến 2 lùi 1 190 (mm) |
| |
(1) Số tiến 1 |
11 |
| (2) Số tiến 2 |
36 |
| (3) Số lùi 1 |
15 |
| Động cơ diesel |
| 1 |
Model |
Động cơ Cummins nguyên kiện |
| |
|
6BTA5.9-C169 |
| 2 |
Hình thức |
Turbo tăng áp. phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước |
| 3 |
Công suất định mức |
126 (kW) |
| 4 |
Đường kính xy lanh/hành trình |
102X120 (mm) |
| 5 |
Tổng lượng thoát khícủa xi lanh |
5.9 (L) |
| 6 |
Loại động cơ khởi động |
42MT |
| 7 |
Công suất động cơ khởi động |
7.5(KW) |
| 8 |
Điện áp động cơ khởi động |
24(V) |
| 9 |
Tốc độ chuyển định mức |
2100(r/min) |
| 10 |
Momen xoắn cực đại |
643(N.M) |
| 11 |
Hình thức khởi động |
Điện |
| 12 |
Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu |
206(g/Kw.h) |
| 13 |
Lượng tiêu hao dầu của động cơ |
0.9-1.6(g/Kw.h) |
| 14 |
Trọng lượng tịnh |
452(kg) |
| Hệ thống dẫn động |
| 1. Bộ biến xoắn |
| 1 |
Model |
YJHSW315 |
| 2 |
Hình thức |
4-elements. double stage |
| 3 |
Hệ số momen xoắn |
4 |
| 4 |
Hình thức làm mát |
Tuần hoàn áp lực dầu |
| 2. Hộp truyền động |
| 1 |
Model |
Z40-3000 |
| 2 |
Hình thức |
Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục |
| 3 |
Hộp số |
Tiến 2 lùi 1 |
| 3. Trục xe và lốp xe |
| 1 |
Kiểu bộ giảm tốc chính |
bánh răng côn xoắn, bậc đơn |
| 2 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính |
5.286 |
| 3 |
Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng |
Hành tinh bậc đơn |
| 4 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng |
4.4 |
| 5 |
Tổng tỷ lệ |
23.258 |
| 6 |
Sức kéo lớn nhất |
120kN |
| 7 |
Kích thước lốp xe |
20.5-25-16PR |
| Hệ thống thủy lực |
| 1 |
Loại bơm dầu |
CBGj 3140 |
| 2 |
Hệ thống áp suất |
180(kgf/cm2) |
| 3 |
Loại van chủ đạo đa kênh |
7130-B97 |
| 4 |
Van điều khiển |
406-1044-1145 |
| 5 |
(D*L) Kích thước của xi lanh nâng |
Ф150*80*695(mm) |
| 6 |
(D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng |
Ф180*90*468(mm) |
| Hệ thống lái |
| 1 |
Hình thức |
Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering |
| 2 |
Loại bơm của hệ thống lái |
CBGj 2063/1016-XF |
| 3 |
Model của hệ thống lái |
BZZ1-E630C+FKA-146020 |
| 4 |
Model van phân phối |
FLD-F48H |
| 5 |
Áp suất |
14MPa |
| 6 |
Kích thước của xi lanh hệ thống lái |
Ф70*40*460(mm) |
| Hệ thống phanh |
| 1 |
Phanh bằng chân |
Air over oil activate 4 wheel brake with capliar disc brake |
| 2 |
Áp suất không khí |
7-8(kgf/cm2) |
| 3 |
Phanh khẩn cấp |
Tự động cắt van khí |
| 4 |
Phanh bằng tay |
inner expand hoof Automatic boosting. inner expand hoof |
| Dung lượng chứa dầu |
| 1 |
Dầu diesel |
200(L) |
| 2 |
Dầu bôi trơn |
13.5(L) |
| 3 |
Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng |
45(L) |
| 4 |
Dầu hệ thống thủy lực |
150(L) |
| 5 |
Dầu cầu chủ động (T/L) |
20/20(L) |
| 6 |
Dầu phanh |
2X1.5(L) |
Chúng tôi đảm bảo cung cấp đến các bạn những thiết bị xây dựng với chất lượng cao nhất!

Sản phẩm liên quan