Trang nhấtMáy xúc trượt
Máy xúc trượt,changlin
Máy xúc trượt

Máy xúc trượt

Miêu tả về máy xúc trượt:
Máy xúc trượt là một loại thiết bị máy móc xây dựng có 4 bánh xe.
Đặc điểm của máy xúc trượt:
1. Được lắp đặt động cơ CATERPILLAR hoặc động cơ Cummins;
2. Bộ truyền lực với 3 số tiến & 3 số lùi;
3. Gầu có thể tự động điều chỉnh độ cân bằng;
4. Xi lanh bịt kín hỗn hợp có độ kín cao hơn và rất đáng tin cậy.
Công dụng của máy xúc trượt:
Là một loại thiết bị xây dựng, máy xúc trượt được sử dụng rộng rãi, nó thường được dùng để chuyển vật liệu từ nơi này sang nơi khác hoặc lấy vật liệu từ gầu của nó vào xe tải hoặc xe moóc trong xây nhà, xây cầu đường, xây nhà kho v.v…Ngoài ra, máy xúc trượt Changlin có thể làm việc trên boong, trong cabin hoặc hiện trường thi công không cho phép máy móc cỡ lớn.
Tham số kỹ thuật máy xúc trượt:
Tổng kích thước
1 Chiều dài (đến gầu trên mặt đất) 3270(mm)
2 Chiều rộng (đến bên ngoài lốp) 1760(mm)
3 Chiều rộng gầu 1850(mm)
4 Chiều cao (đến phần trên cabin) 1946(mm)
5 Khoảng cách giữa hai lốp xe 1110(mm)
6 Khoảng cách giữa hai trục 1454(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 210(mm)
Tham số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 900(Kg)
2 Trọng lượng vận hành 3667KG
3 Dung lượng gầu định mức 0.5(m3)
4 Sức đào lớn nhất 28kN
5 Tải trọng đặt nghiêng tĩnh ≥20kN
6 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 2425(mm)
7 Khoảng cách đổ vật liệu 553(mm)
8 Góc đổ vật liệu ≥400
Góc thoát an toàn 300
9 Chiều sâu đào (ngang với đáy gầu) 0(mm)
10 Bán kính vòng quay nhỏ nhất
(1) Bên ngoài gầu 2030(mm)
(2) Trung tâm lốp xe trước 1295(mm)
(3) Bên ngoài khung trước 1500(mm)
11 Pivot angle frame 400
12 Góc quay cầu sau +12o
13 Thời gian nâng của gầu ≤4.8(sec.)
14 Thời gian hạ của gầu ≤6.7(sec.)
15 Thời gian đổ vật liệu ≤2.1(sec.)
16 Tốc độ đi (Km/h), 1 số tiến 1 số lùi
(1) Tiến 0~11
(2) Lùi 0~11
Động cơ diesel
1 Model Cummins B4.5-C80 0
2 Hình thức phun trực tiếp.turbo tăng áp. Làm mát bằng nước
3 Công suất định mức 59 (kW)
4 Đường kính xy lanh/hành trình 114/135(mm)
5 Tổng lượng thải của xy lanh 8.3 (L)
6 Loại động cơ khởi động 42MT
7 Công suất động cơ khởi động 8.2(KW)
8 Điện áp động cơ khởi động 24(V)
9 Vận tốc định mức 2200(r/min)
10 Momen xoắn lớn nhất 998(N.M)
11 Hình thức khởi động Điện
12 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 207(g/Kw.h)
13 Tỉ lệ tiêu hao dầu của động cơ 0.9-1.6(g/Kw.h)
14 Trọng lượng tịnh 617(kg)
Hệ thống truyền lực
1. Hệ thống lái
1 Model Truyền động thủy tĩnh
2 Hình thức Bơm lái + động cơ lái + bộ giảm tốc
3 Tỉ lệ momen xoắn 2.55
4 Kiểu làm lạnh Tuần hoàn áp lực dầu
2. Hộp truyền động
1 Model CHANGLIN Z50H.4
2 Hình thức Chuyển số bằng điện, bánh răng chuyển liên tục
3 Hộp số Tiến 3 lùi 3
3. Trục xe và lốp xe
1 Kiểu máy giảm tốc chính bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỉ lệ bánh răng của máy giảm tốc chính 4.625
3 Kiểu giảm tốc Hành tinh bậc đơn
4 Tỉ lệ bánh răng gảm tốc 4.9286
5 Tỉ lệ bánh răng 22.795
6 Sức kéo lớn nhất 137kN
7 Kích thước lốp 23.5-25-16PR
Hệ thống thủy lực
1 Model bơm dầu CBGj 3100 (Cho C6121) CBGj3100/2024 (Cho Cummins)
2 Hệ thống áp suất 200(kgf/cm2)
3 Loại l van phân phối HUSCO
4 Van dẫn hướng HUSCO
5 (D*L) Kích thước xy lanh nâng Ф160*90*740(mm)
6 (D*L) Kích thước xy lanh nghiêng Ф180*90*500(mm)
Hệ thống điều khiển
1 Hình thức Khung được nối bằng khớp giữa.
2 Model của bơm điều khiển CBGj 2063/ Gb 1016
3 Loại bộ chuyển hướng Danfoss OSPB1000LS
4 Hệ thống áp suất 14MPa
5 Kích thước xy lanh có dẫn hướng Ф90*45*435(mm)
Hệ thốnh phanh
1 Kiểu phanh di động Phanh đĩa Caplier
2 Áp suất không khí 7-8(kgf/cm2)
3 Kiểu phanh khẩn cấp Ngắt phanh hơi bằng tay
4 Kiểu phanh tay inner expand hoof Automatic boosting. inner expand hoof
Dụng lượng chứa dầu
1 Dầu diesel 250(L)
2 Dầu bôi trơn 20(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 42(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 180(L)
5 Dầu cầu chủ động (F/R) 36(L)
Công ty Changlin chuyên cung cấp cho khách hàng toàn cầu các loại sản phẩm thiết bị xây dựng như máy xúc, máy ủi, máy lát đường, xe trôn bê tông và cần cầu v.v.