
Máy xúc bánh lốp ZL75H
Miêu tả về máy xúc bánh lốp ZL75H:Máy xúc bánh lốp ZL75H là một loại thiết bị xây dựng, máy được trang bị động cơ Cummins, trục ướt ZF nổi tiếng với đa đĩa chống trượt, xi lanh khép kín tổ hợp, van phanh kép & phanh thủy lực ống kép và hệ thống bôi trơn trung tâm.
Những đặc điểm của máy xúc bánh lốp ZL75H:
1. Bộ chuyển mạch KD dễ thao tác và có hiệu suất cao;
2. Được trang bị hộp truyền động và bộ biến xoắn ZF;
3. Gầu có thể tự điều chỉnh độ cân bằng;
4. Có thể cung cấp sức kéo tối đa trong việc thay đổi điều kiện kéo.
Công dụng của máy xúc bánh lốp ZL75H:
Chủ yếu được dùng để xúc những vật liệu như nhựa, bụi đát, sỏi, nguyên khoáng sản, cát v.v từ nơi này sang nơi khác.
Tham số kỹ thuật máy xúc bánh lốp ZL75H:
| Tổng kích thước | |||
| 1 | Chiều dài | 8696(mm) | |
| 2 | Chiều rộng | 3099(mm) | |
| 3 | Chiều rộng gầu | 3266(mm) | |
| 4 | Chiều cao | 3730(mm) | |
| 5 | Khoảng cách giữa hai lốp xe | 3400(mm) | |
| 6 | Khoảng cách giữa hai trục | 2350(mm) | |
| 7 | Chiều cao cách mặt đất tối thiểu | 495.5(mm) | |
| Tham số kỹ thuật chính | |||
| 1 | Tải trọng định mức | 7500(Kg) | |
| 2 | Trọng lượng thao tác | 23500kg | |
| 3 | Dung tích gầu định mức | 4.2(m3) | |
| 4 | Sức đào lớn nhất | 220KN | |
| 5 | Sức kéo lớn nhất | 222 KN | |
| 6 | Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất | 3220(mm) | |
| 7 | Khoảng cách đổ vật liệu | 1275(mm) | |
| 8 | Góc đổ vật liệu | ≥450 | |
| 9 | Chiều sâu đào | 221(mm) | |
| 10 | Bán kính chuyển góc nhỏ nhất | ||
| (1) Bên ngoài gầu | 7042(mm) | ||
| (2) Bên ngoài lốp sau | 6487(mm) | ||
| 11 | Cấu tạo góc trục quay | 38+10 | |
| 12 | Góc lắc cầu sau | +12o | |
| 13 | Thời gian nâng của gầu | 6.1(sec.) | |
| 14 | Thời gian hạ của gầu | 3.8(sec.) | |
| 15 | Thời gian đổ vật liệu | 1.9(sec.) | |
| 16 | Tốc độ đi (Km/h) | ||
| (1) Số 1 (Tiến/Lùi) | 7.4 | ||
| (2) Số 2 (Tiến/Lùi) | 12.4 | ||
| (3) Số 3(Tiến/Lùi) | 25.9 | ||
| (4) Số 4 (Tiến/Lùi) | 37 | ||
| Động cơ diesel | |||
| 1 | Model | M11-C290 Cummins nguyên kiện | |
| 2 | Hình thức | turbo tăng áp phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước | |
| 3 | Công suất định mức | 216(Kw) | |
| 4 | Đường kính xy lanh/hành trình | 125/147(mm) | |
| 5 | Tổng lượng khíthoát của xi lanh | 10.8(L) | |
| 6 | Loại động cơ khởi động | 42MT400 | |
| 7 | Công suất động cơ khởi động | 7.5(KW) | |
| 8 | Điện áp động cơ khởi động | 24(V) | |
| 9 | Tốc độ chuyển định mức | 2100(r/min.) | |
| 10 | Momen xoắn lớn nhất | 1329(N.m) | |
| 11 | Hình thức khởi động | Electric | |
| 12 | Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu | 198(g/Kw.h) | |
| 13 | Lượng tiêu hao dầu của động cơ | 1.0 (g/Kw.h) | |
| 14 | Trọng lượng tịnh | 980(Kg) | |
| Hệ thống dẫn động | |||
| 1. Bộ biến xoắn | |||
| 1 | Hình thức | 3-element.single stage | |
| 2 | Hệ số momen xoắn | 2.985 | |
| 3 | Đường kính lớn nhất | 370(mm) | |
| 4 | Hình thức làm mát | tuần hoàn dầu áp lực | |
| 2. Hộp số | |||
| 1 | Model | ZF4WG308 | |
| 2 | Hình thức | Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục | |
| 3 | Hộp số | Tiến 4 lùi 3 | |
| 3. Trục xe và lốp xe | |||
| 1 | Kiểu bộ giảm tốc chính | Bậc đơn | |
| 2 | Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính | 4.777 | |
| 3 | Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng | Hành tinh bậc đơn | |
| 4 | Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng | 5.167 | |
| 5 | Tổng tỷ lệ | 24.685 | |
| 6 | Kích thước lốp xe | 26.5-25 -20PR (L-3) | |
| Hệ thống thủy lực | |||
| 1 | Loại bơm dầu | 322-9529-157 | |
| 2 | Áp suất | 21(MPa) | |
| 3 | Loại van chủ đạo đa kênh | 7130-B97(HUSCO) | |
| 4 | Loại van điều khiển | 406-1044-1145(HUSCO) | |
| 5 | (D*L) Kích thước của xi lanh nâng | Ф180*100*767(mm) | |
| 6 | (D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng | Ф210*110*555(mm) | |
| Hệ thống lái | |||
| 1 | Hình thức | Khung được nối khớp giữa, thủy lực | |
| 2 | Loại bơm dẫn hướng | 322-9114-008 | |
| 3 | Loại bộ chuyển hướng | 150-1084 | |
| 4 | Áp suất | 17.5MPa | |
| 5 | Kích thước của xi lanh quay | Ф100*50*441(mm) | |
| Hệ thống phanh | |||
| 1 | Phanh bằng chân | Phanh đa dĩa kiểu ấm, van hãm kép, ống kép, phanh thủy lực | |
| 2 | Áp suất | 15 (MPa) | |
| 3 | Phanh hãm khẩn cấp | Phanh báo động với áp thấp | |
| 4 | Phanh bằng tay | Điều khiển bằng điện | |
| Dụng lượng chứa dầu | |||
| 1 | Dầu diesel | 423(L) | |
| 2 | Dầu bôi trơn | 32(L) | |
| 3 | Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng | 38(L) | |
| 4 | Dầu hệ thống thủy lực | 300(L) | |
| 5 | Dầu cầu chủ động (T/L) | 70(L)+57(L) | |
Sản phẩm liên quan



Download catalô
In
Máy xúc bánh lốp ZL30H
Máy xúc bánh lốp ZL40H
Máy xúc bánh lốp ZL50H
Máy xúc bánh lốp ZL60H 