Trang nhấtMáy xúc đàoMáy xúc đào WZ30-25
Máy xúc đào WZ30-25,changlin
Máy xúc đào WZ30-25

Máy xúc đào WZ30-25

Miêu tả về máy xúc đào WZ30-25:
Máy xúc đào là một loại thiết bị máy móc xây dựng có tay đào phía trước và gầu xúc phía sau.
Đặc điểm của máy xúc đào WZ30-25:
1. Được trang bị động cơ Cummins;
2. Bộ truyền lực cơ giới đồng bộ với 4 số tiến & 4 số lùi;
3. Xi lanh bịt kín hỗn hợp mang tính bịt kín cao hơn và rất đáng tin cậy;
4. Bộ nạp và máy đào ngược cài tiến, tính năng tốt lành;
5. Trục sau kiểu ấm CARRARO mang phanh đĩa đa kênh và trục trước CARRARO
6. Buồng lái kiểu mới rộng rãi, tạo cảm giác thư giãn thoải mái hơn;
7. Có thể lựa chọn lắp đặt 2 bánh xe hoặc 4 bánh xe.
Công dụng của máy xúc đào WZ30-25:
Với tính đa năng và kích thước nhỏ, máy xúc đào đã trở thành một loại máy công trình rất được khách hàng ưa chuộng. Máy được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng lớn như xây nhà, làm đường và khai thác khoáng sản v.v.
Nguyên lý làm việc của máy xúc đào WZ30-25:
Do thiết kế của máy xúc đào là đầu nặng đuôi nhẹ nên khi sử dụng phải chú ý hạ thấp trọng tâm của máy.
Tham số kỹ thuật máy xúc đào WZ30-25:
Tổng kích thước
1 Chiều dài (đến gầu trên mặt đất) 7077(mm)
2 Chiều rộng 2350(mm)
3 Chiều rộng gầu 2313(mm)
4 Chiều cao (đến mặt trên buồng lái) 2720 (mm)
5 Chiều cao (đến phần trên cột đào) 3424 (mm)
6 Khoảng cách giữa hai lốp xe 2155.5(mm)
7 Khoảng cách giữa hai trục sau 1557(mm)
8 Khoảng cách giữa hai trục trước 1714(mm)
9 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 355(mm) cho 2WD 275(mm) cho 4WD
Tham số kỹ thuật tải chính
1 Tải trọng định mức 1700(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 7000KG
Khả năng nâng lớn nhất >2500KG
3 Dung tích gầu ủi 1.0(m3)
4 Sức tháo gỡ lớn nhất >40kN
5 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 2611(mm)
6 Khoảng cách đổ vật liệu 726(mm)
7 Góc đổ vật liệu ≥43.50
8 Bán kính vòng quay nhỏ nhất
(1) Bên ngoài gầu 5280(mm) cho 2WD 5670(mm) cho 4WD
(2) Trung tâm lốp xe trước 3795 (mm) cho 2WD 4300(mm) cho 4WD
9 Thời gian nâng của gầu ≤5.1(sec.)
10 Thời gian hạ của gầu ≤4.9(sec.)
11 Thời gian đổ vật liệu ≤0.9(sec.)
12 Tốc độ đi (Km/h), 4 số tiến 4 số lùi
(1) Số tiến 1 5.8
(2) Số tiến 2 10.5
(3) Số tiến 3 20.1
(4) Số tiến 4 40.2
(1) Số lùi 1 7.0
(2) Số lùi 2 12.6
(3) Số lùi 3 24.3
(4) Số lùi 4 48.6
Tham số kỹ thuật đào chính
1 Dung lượng gầu đào định mức 0.3(m3)
2 Chiều sau đào lớn nhất 4338(mm)
3 Sức đào lớn nhất >50+10%kN
4 Bán kính đào lớn nhất 5481(mm)
5 Chiều cao đổ lớn nhất 3737(mm)
Động cơ diesel
1 Model Cummins 4BT4.5-C99
2 Hình thức phun trực tiếp.turbo tăng áp. làm mát bằng nước
3 Công suất định mức 74(kW)
4 Tổng lượng thải của xy lanh 4.5(L)
5 Đường kính xy lanh/hành trình 102/138(mm)
6 Điện áp của động cơ khởi động 12(V)
7 Vận tốc định mức 2200(r/min)
8 Momen xoắn lớn nhất 414(N.M)
9 Hình thức khởi động Electric Điện
10 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 225(g/Kw.h)
Hệ thống dẫn động
1. Bộ biến xoắn
1 Model CARRARO
2 Hình thức làm mát Tuần hoàn áp lực dầu
2. Hộp truyền động
1 Model CARRARO
2 Hình thức Chuyển số cơ khí, ăn khớp đồng bộ
3 Hộp số Tiến 4 lùi 4
3. Trục xe và lốp xe
1 Model CARRARO
2 Kiểu máy giảm tốc chính bánh răng côn xoắn, bậc đơn
3 Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng Hành tinh bậc đơn
4 Góc xoay lớn nhấ 550
5 Kích thước lốp xe 4WD lốp trước 12-16.5NHS-10PR
2WD Lốp trước 11L-16F3-12PR
Lốp sau 19.5L-24R4-12PR
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu P257A467PRZA12-6
2 Hệ thống áp suất 215(kgf/cm2)
3 Loại van ưu tiên WALVOIL SD16/2、SD16/6
Hệ thống lái
1 Hình thức Lốp trước dẫn hướng
2 Loại bơm dẫn hướng P257A467PRZA12-6
3 Loại bơm bánh răng dẫn hướng 150-1219
4 Hệ thống áp suất 140(kgf/cm2)
Dụng lượng chứa dầu
1 Dầu diesel 151(L)
2 Dầu bôi trơn 11(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 18.5(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 110(L)
5 Dầu cầu chủ động (F/R) 7.6+17(L)
Công ty Changlin cung cấp cho khách hàng toàn cầu các loại sản phẩm thiết bị xây dựng như máy xúc, máy ủi, máy lát đường, xe trôn bê tông và cần cầu v.v.
Sản phẩm liên quan