
Máy san gạt PY165H
Miêu tả về máy san gạt PY165H:Máy san gạt cũng được gọi là máy san đường, là thiết bị máy với tấm gạt, làm cho mặt đường có độ phẳng theo ý muốn.
Những đặc điểm của máy san gạt PY165H:
1.T/M được điều khiển điện; hộp số tiến 6 lùi 3 làm cho việc thao tác dễ dàng và thuận tiện;
2. Hãm thủy lực, khóa/mở khoá tự động đảm bảo sự ổn định;
3. Thiết bị phân phối tải trọng trục với sức kéo mạnh;
4. Hệ thống thủy lực hiệu quả cao;
5. Khung hộp và T/M tiên tiến làm cho nó có thể hoàn thành những công việc nặng nề;
6. Khung xe được nối bằng khớp và hệ thống treo bàn gạt ủi linh hoạt tạo không gian làm việc rộng.
Công dụng của máy san gạt PY165H:
Máy được sử dụng để san ủi đất, đá, hoặc một số vật liệu rời khác, phục vụ thi công công trình xây dựng trong công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và các công trìnhh phát triển cơ sở hạ tầng khác.
Tham số kỹ thuật của máy san gạt PY165H:
| Tổng kích thước | |||
| 1 | Chiều dài | 8630mm | |
| 2 | Chiều rộng | 2600mm | |
| 3 | Chiều cao | 3370mm | |
| 4 | Khoảng cách giữa hai lốp xe | 6100mm | |
| 5 | Khoảng cách giữa hai trục | 2120(mm) | |
| Tham số kỹ thuật chính | |||
| 1 | Trọng lượng thao tác | 14500kg | |
| 2 | Chiều dài lưỡi san | 3660mm | |
| 3 | Chiều cao lưỡi san | 645mm | |
| 4 | Độ dày lưỡi san | 18mm | |
| 5 | Chiều cao nâng lớn nhất | 450mm | |
| 6 | Chiều sâu san đất lớn nhất | 535mm | |
| 7 | Bán kính xoay nhỏ nhất | 7300mm | |
| 8 | Góc chuyển | +260 | |
| 9 | Góc rẽ lớn nhất (lốp trước) | +490 | |
| 10 | Góc lắc cầu trườc | 320 | |
| 11 | Cự ly cách đất từ trung tâm trục trước | 610mm | |
| 12 | Tốc độ di chuyển (Km/h), tiến 6 lùi 3 | ||
| (1) Số tiến I | 6.5 | ||
| (2) Số tiến II | 11.4 | ||
| (3) Số tiến III | 14.6 | ||
| (4) Số tiến IV | 24.8 | ||
| (5) Số tiến V | 30 | ||
| (6) Số tiến VI | 49.2 | ||
| (7) Số lùi I | 6.5 | ||
| (8) Số lùi II | 14.6 | ||
| (9) Số lùi III | 30 | ||
| Động cơ diesel | |||
| 1 | Model | Cummins 6BT5.9-C168 | D6114ZG9B động cơ Trung Quốc |
| 2 | Hình thức | turbo tăng áp phun trực tiếp, làm mát bằng nước | |
| 3 | Công suất định mức | 125kW | 125kW |
| 4 | Đường kính xy lanh/hành trình | 102/120 (mm) | 114/135 (mm) |
| 5 | Tổng lượng thoát khí của xi lanh | 5.9(L) | 8.3(L) |
| 6 | Công suất động cơ khởi động | 4.5(KW) | 7.5(KW) |
| 7 | Điện áp động cơ khởi động | 24(V) | 24(V) |
| 8 | Tốc độ chuyển định mức | 2200(r/min) | 2200(r/min) |
| 9 | Momen xoắn lớn nhất | 733(N.M) | 600(N.M) |
| 10 | Hình thức khởi động | Điện | Điện |
| 11 | Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu | 201(g/Kw.h) | 226(g/Kw.h) |
| 12 | Trọng lượng tịnh | 452(kg) | 640(kg) |
| Hệ thống dẫn động | |||
| 1. Bộ biến xoắn | |||
| 1 | Model | WG180 (kỹ thuật ZF) | |
| 2 | Hình thức | Bậc đơn 3 pha | |
| 3 | Hệ số momen xoắn | 2.52 | |
| 4 | Hình thức làm mát | Tuần hoàn dầu áp lực | |
| 2. Hộp số | |||
| 1 | Model | WG180 (ZF technology) | |
| 2 | Hình thức | Đổi số đị bằng động lực, điều khiển bằng tay gạt đơn | |
| 3 | Hộp số | Tiến 6 lùi 3 | |
| 3. Trục xe và lốp xe | |||
| 1 | Kiểu bộ giảm tốc chính | Bánh răng côn xoắn, bậc đơn | |
| 2 | Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính | 3.583 | |
| 3 | Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng | Điều khiển bằng dây xích bậc đơn | |
| 4 | Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng | 3.75 | |
| 5 | Tỉ số bánh răng | 13.436 | |
| 6 | Cầu dẫn động đôi | Dây xích truyền kép | |
| 7 | Kích thước lốp xe | 17.5-25-12PR | |
| Hệ thống thủy lực | |||
| 1 | Loại bơm dầu (bao gồm bơm điều khiển) | CBGj2045/1025 | |
| 2 | Hệ thống áp suất | 175(kgf/cm2) | |
| 3 | Loại van chủ đạo | HUSCO5000-D | |
| 4 | Xy lanh | CHINESE CHANGLIN | |
| 5 | Sự hãm thủy lực | Kỹ thuật KAYABA | |
| 6 | Loại động cơ dầu | EATON, JS-130 | |
| 7 | Trọng tải lưỡi | 176kgf | |
| Hệ thống lái | |||
| 1 | Hình thức | Lốp trước chuyển hướng | |
| 2 | Loại l cơ cấu lái | BZZ1-E160B/ FKA-153022 | |
| 3 | Áp suất | 15MPa | |
| Hệ thống phanh | |||
| 1 | Phanh bằng chân | Phanh trống thủy lực hỗ trợ | |
| 2 | Áp suất dầu | 120(kgf/cm2) | |
| 3 | Phanh bằng tay | Phanh trống được điều khiển linh hoạt và giãn nở bên trong | |
| Dụng lượng chứa dầu | |||
| 1 | Dầu diesel | 350L | |
| 2 | Dầu bôi trơn | 27L | |
| 3 | Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng | 45L | |
| 4 | Dầu hệ thống thủy lực | 70L | |
| 5 | Dầu dẫn trục sau | 18L | |
| 6 | Bộ cân bằng | 84L | |
Sản phẩm liên quan



Download catalô
In
Máy ủi PY190H
Máy ủi PY220H
Máy xới đất 