Máy ủi 722-6
Máy ủi 722-6
Những đặc điểm của máy ủi 722-6:
1. Động cơ Cummins nguyên kiện;
2. Sử dụng hộp truyền động; hộp số tiến 6 lùi 3, thao tác dễ dàng;
3. Lắp đặt bộ vi sai NO-SPIN (sản phẩm của Mỹ) để đảm bảo sự ổn định và sức kéo mạnh mẽ;
4. Sự phân phối tải trọng trục xe lý tưởng;
5. Hệ thống thủy lực với hiệu suất cao làm cho mỗi bộ phận đều được sử dụng đầy đủ;
6. Hệ thống treo tấm gạt linh hoạt và khung được nối bằng khớp làm cho phạm vi thao tác càng rộng rãi hơn hơn.
7. Khung xe được nối bằng khớp và hệ thống treo lưỡi ủi linh hoạt tạo không gian làm việc rộng.
Tham số kỹ thuật của máy ủi 722-6:
| Tổng kích thước |
| 1 |
Chiều dài |
9290mm |
| 2 |
Chiều rộng |
2600mm |
| 3 |
Chiều cao |
3600mm |
| 4 |
Khoảng cách giữa hai lốp xe |
6100mm |
| 5 |
Khoảng cách giữa hai trục |
2120(mm) |
| Tham số kỹ thuật chính |
| 1 |
Trọng lượng thao tác |
16400kg |
| 2 |
Chiều dài lưỡi |
4320mm |
| 3 |
Chiều cao lưỡi |
645mm |
| 4 |
Chiều cao lưỡi |
22mm |
| 5 |
Chiều cao nâng lớn nhất |
450mm |
| 6 |
Chiều sâu san đất lớn nhất |
535mm |
| 7 |
Bán kính rẽ nhỏ nhất |
7400mm |
| 8 |
Góc chuyển |
±26° |
| 9 |
Góc rẽ lớn nhất (lốp trước) |
±49° |
| 10 |
Góc lắc cầu trườc |
32° |
| 11 |
Cự ly cách đất từ trung tâm trục trước |
610mm |
| 12 |
Góc cắt |
29-77° |
| 13 |
Tốc độ đi (Km/h), 6 số tiến, 3 số lùi |
|
| |
(1) Số tiến I |
6.8 |
| |
(2) Số tiến II |
10.3 |
| |
(3) Số tiến III |
15.3 |
| |
(4) Số tiến IV |
22.7 |
| |
(5) Số tiến V |
32 |
| |
(6) Số tiến VI |
47 |
| |
(7) Số lùi I |
6.8 |
| |
(8) Số lùi II |
15.3 |
| |
(9) Số lùi III |
32 |
| Động cơ diesel |
| 1 |
Model |
QSB6.7-C220 |
| 2 |
Hình thức |
Phun trực tiếp, Tu rbo tăng áp, làm mát bằng nước |
| 3 |
Công suất định mức |
164 kW |
| 4 |
Đường kính xy lanh/hành trình |
107/124 (mm) |
| 5 |
Tổng lượng thoát khí của xi lanh |
6.7 (L) |
| 6 |
Loại động cơ khởi động |
KB-24V |
| 7 |
Công suất động cơ khởi động |
1.68(KW) |
| 8 |
Điện áp động cơ khởi động |
24(V) |
| 9 |
Tốc độ chuyển định mức |
2200(r/min) |
| 10 |
Momen xoắn lớn nhất |
>800(N.M) |
| 11 |
Hình thức khởi động |
Electric Điện |
| 12 |
Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu |
<244(g/Kw.h) |
| 13 |
Lượng tiêu hao dầu của động cơ |
0.95-1.77(g/Kw.h) |
| 14 |
Trọng lượng tịnh |
590(kg) |
| Hệ thống dẫn động |
| Bộ biến xoắn |
| 1 |
Model |
WG180 (kỹ thuật ZF) |
| 2 |
Hình thức |
Bậc đơn 3 pha |
| 3 |
Hệ số momen xoắn |
1.94 |
| 4 |
Hình thức làm lạnh |
Tuần hoàn dầu áp lực |
| Hộp số |
| 1 |
Model |
WG180 (kỹ thuật ZF) |
| 2 |
Hình thức |
Đổi số chạy bằng động lực, điều khiển bằng tay gạt đơn |
| 3 |
Hộp số |
Tiến 6 lùi 3 |
| Trục xe và lốp xe |
| 1 |
Kiểu bộ giảm tốc chính |
Bánh răng côn xoắn, bậc đơn |
| 2 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính |
3.583 |
| 3 |
Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng |
Điều khiển bằng dây xích bậc đơn |
| 4 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng |
3.75 |
| 5 |
Tỉ số bánh răng |
13.436 |
| 6 |
Cầu dẫn động đôi |
Dây xích truyền kép |
| 7 |
Kích thước lốp xe |
17.5-25-14PR |
| Hệ thống thủy lực |
| 1 |
Loại bơm dầu (bao gồm bơm điều khiển) |
CBGj2045/1025 |
| 2 |
Hệ thống áp suất |
175(kgf/cm2) |
| 3 |
Loại van chủ đạo |
HUSCO5000-D |
| 4 |
Bộ hãm thủy lực |
Kỹ thuật KAYABA |
| 5 |
Loại động cơ dầu |
EATON, JS-130 |
| Hệ thống lái |
| 1 |
Hình thức |
Lốp trước chuyển hướng |
| 2 |
Loại cơ cấu lái |
BZZ1-E160B/ FKA-163022 |
| 3 |
Hệ thống áp suất |
16MPa |
| Hệ thống phanh |
| 1 |
Phanh bằng chân |
Phanh có vòng bung và thủy lực trợ lực |
| 2 |
Hệ thống áp suất |
120(kgf/cm2) |
| 3 |
Phanh bằng tay |
Phanh có vòng bung và cơ khí |
| Hệ thống bức xạ |
| 1 |
Loại bơm dầu |
WP15A1B-380L05KA147N |
| 2 |
Loại mơ tơ |
SKH07-191 |
| Dụng lượng chứa dầu |
| 1 |
Dầu diesel |
350L |
| 2 |
Dầu bôi trơn |
27L |
| 3 |
Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng |
45L |
| 4 |
Dầu hệ thống thủy lực |
70L |
| 5 |
Dầu dẫn trục sau |
18L |
| 6 |
Bộ đôi trước sau |
84L |
Công ty changlin chuyên sản xuất các loại thiết bị xây dựng chất lượng cao như máy xúc bánh lốp, máy ủi, xe lu, máy xúc đào, máy xúc trượt, máy lát đường, xe trộn bê tông và cần cẩu v.v.

Sản phẩm liên quan