Máy ủi PY190H
Miêu tả về máy ủi PY190H:
Máy ủi cũng được gọi là máy san đường, là thiết bị máy với tấm gạt, toạ cho mặt đường có độ phẳng theo ý muốn.
Đặc điểm của máy ủi PY190H:
1. Động cơ SDEC C6121 hoặc động cơ DongFeng Cummins;
2. T/M được điều khiển điện năng;hộp số tiến 6 lùi 3 làm cho việc thao tác dễ dàng và thuận tiện;
3. Lắp đặt bộ vi sai NO-SPIN (sản phẩm của Mỹ) để đảm bảo sự ổn định và sức kéo mạnh;
4. Sự phân phối tải trọng trục xe lý tưởng đảm bảo sự ổn định khi cắt bề mặt cứng;
5. Hệ thống thủy lực với hiệu suất cao;
6. Hệ thống treo tấm gạt linh hoạt và khung được nối bằng khớp làm cho phạm vi thao tác càng rộng rãi hơn.
7. Khung xe được nối bằng khớp và hệ thống treo tấm gạt linh hoạt tạo không gian làm việc rộng.
Công dụng của máy ủi -PY190:
Thường được sử dụng để làm phẳng mặt đất sân bay hoặc đường lát mặt, và cũng có thể dùng trong trại nuôi gia súc, trang trại lớn cũng như vườn trồng cây v.v.
Tham số kỹ thuật của máy ủi PY190:
| Tổng kích thước |
| 1 |
Chiều dài |
9140mm |
| 2 |
Chiều rộng |
2600mm |
| 3 |
Chiều cao |
3370mm |
| 4 |
Khoảng cách giữa hai lốp xe |
6150mm |
| 5 |
Khoảng cách giữa hai trục |
2120(mm) |
| Tham số kỹ thuật chính |
| 1 |
Trọng lượng thao tác |
15200kg |
| 2 |
Chiều dài lưỡi |
4268mm |
| 3 |
Chiều cao lưỡi |
645mm |
| 4 |
Chiều cao lưỡi |
18mm |
| 5 |
Chiều cao nâng lớn nhất |
450mm |
| 6 |
Chiều sâu san đất lớn nhất |
535mm |
| 7 |
Bán kính rẽ nhỏ nhất |
7300mm |
| 8 |
Góc chuyển |
±26° |
| 9 |
Góc rẽ lớn nhất (lốp trước) |
±49° |
| 10 |
Góc lắc cầu trườc |
32° |
| 11 |
Cự ly cách đất từ trung tâm trục trước |
610mm |
| 12 |
Tốc độ đi (Km/h), 6 số tiến, 3 số lùi |
| |
(1) Số tiến I |
6.5 |
| (2) Số tiến II |
11.4 |
| (3) Số tiến III |
14.6 |
| (4) Số tiến IV |
24.8 |
| (5) Số tiến V |
30 |
| (6) Số tiến VI |
49.2 |
| (7) Số lùi I |
6.5 |
| (8) Số lùi II |
14.6 |
| (9) Số lùi III |
30 |
| Động cơ diesel |
| 1 |
Model |
Động cơ Cummins6CTAA8.3-C185 (TIER2) |
Động cơ C6121 ShangChai |
| 2 |
Hình thức |
Phun trực tiếp, Tu rbo tăng áp, làm mát bằng nước |
| 3 |
Công suất định mức |
138 kW |
143(kW) |
| 4 |
Đường kính xy lanh/hành trình |
114/135 (mm) |
121/152 (mm) |
| 5 |
Tổng lượng khíthoát của xi lanh |
8.3(L) |
10.48(L) |
| 6 |
Công suất động cơ khởi động |
3.7(KW) |
7.5(KW) |
| 7 |
Điện áp động cơ khởi động |
24(V) |
24(V) |
| 8 |
Tốc độ chuyển định mức |
2200(r/min) |
2200(r/min.) |
| 9 |
Momen xoắn lớn nhất |
857(N.M) |
748±6%(N.m)/(1400r/min) |
| 10 |
Hình thức khởi động |
Điện |
Điện |
| 11 |
Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu |
211(g/Kw.h) |
230±5%(g/Kw.h) |
| 12 |
Trọng lượng tịnh |
617(kg) |
960(kg) |
| Hệ thống dẫn động |
| 1. Bộ biến xoắn |
| 1 |
Model |
WG180 (kỹ thuật ZF) |
| 2 |
Hình thức |
Bậc đơn 3 pha |
| 3 |
Hệ số momen xoắn |
2.52 |
| 4 |
Hình thức làm mát |
Tuần hoàn dầu áp lực |
| 2. Hộp số |
| 1 |
Model |
WG180 (ZF technology) |
| 2 |
Hình thức |
Đổi số chạy bằng động lực, điều khiển bằng tay gạt đơn |
| 3 |
Hộp số |
Tiến 6 lùi 3 |
| 3. Trục xe và lốp xe |
| 1 |
Ty Kiểu bộ giảm tốc chính |
Bánh răng côn xoắn, bậc đơn |
| 2 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính |
3.583 |
| 3 |
Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng |
Điều khiển bằng dây xích bậc đơn |
| 4 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng |
3.75 |
| 5 |
Tỉ số bánh răng |
13.436 |
| 6 |
Cầu dẫn động đôi |
Dây xích truyền kép |
| 7 |
Kích thước lốp xe |
17.5-25-12PR |
| Hệ thống thủy lực |
| 1 |
Loại bơm dầu (bao gồm bơm điều khiển) |
CBGj2045/1025 |
| 2 |
Hệ thống áp suất |
175(kgf/cm2) |
| 3 |
Loại van chủ đạo |
HUSCO5000-D |
| 4 |
Sự hãm thủy lực |
Kỹ thuật KAYABA |
| 5 |
Loại động cơ dầu |
EATON, JS-130 |
| Hệ thống lái |
| 1 |
Hình thức |
Lốp trước chuyển hướng |
| 2 |
Loại cơ cấu lái |
BZZ1-E160B/ FKA-153022 |
| 3 |
Áp suất |
15MPa |
| Hệ thống phanh |
| 1 |
Phanh bằng chân |
Phanh có vòng bung và thủy lực trợ lực |
| 2 |
Hệ thống áp suất |
120(kgf/cm2) |
| 3 |
Phanh bằng tay |
Phanh có vòng bung và cơ khí |
| Kích thước xy lanh |
| 1 |
Xy lanh điều khiển lốp trước |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
2-Ф50*35*320(mm) |
| 2 |
Xy lanh nghiêng lốp trước |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
1-Ф80*40*160(mm) |
| 3 |
Xy lanh nâng lưỡi |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
2-Ф80*50*1045(mm) |
| 4 |
Xy lanh nghiêng điện lực |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
1-Ф80*40*300(mm) |
| 5 |
Xy lanh quay khớp nối |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| No-bore X rod X stroke Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
2-Ф90*50*370(mm) |
| 6 |
Xy lanh chuyển động |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
1-Ф80*45*450(mm) |
| 7 |
Xy lanh nghiêng bên lưỡi |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
2-Ф80*50*1250(mm) |
| 8 |
Xy lanh máy xới đất |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
1-Ф90*50*300(mm) |
| 9 |
Xy lanh lưỡi trước |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
1-Ф90*45*400(mm) |
| 10 |
Xy lanh máy cày sâu |
Hình thức |
Pittông tác dụng kép |
| Số xy lanh- đường kính X rod x hành trình |
1-Ф100*50*635(mm) |
| Dụng lượng chứa dầu |
| 1 |
Dầu diesel |
350L |
| 2 |
Dầu bôi trơn |
27L |
| 3 |
Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng |
45L |
| 4 |
Dầu hệ thống thủy lực |
70L |
| 5 |
Dầu dẫn trục sau |
18L |
| 6 |
Bộ đôi trước sau |
84L |
Công ty changlin chuyên sản xuất các loại thiết bị xây dựng chất lượng cao như máy xúc bánh lốp, máy ủi, xe lu, máy xúc đào, máy xúc trượt, máy lát đường, xe trôn bê tông và cần cẩu v.v.

Sản phẩm liên quan